freak out

/'fri:kaut/
nội động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
  1. cảm thấy đê mê, đi mây về gió, phiêu diêu bay bổng (như lúc hút thuốc phiện...)
  2. trở thành một híp-pi, ăn mặc hành động như một híp-pi ((xem) hippie); ăn mặc lập dị, hành động lập dị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "freak out"